Hội viên và tiêu chuẩn hội viên

Doanh nghiệp sản xuất, chế biến, kinh doanh lương thực, nông sản và các sản phẩm chế biến từ lương thực của Việt Nam được thành lập theo quy định của pháp luật, tán thành Điều lệ của Hiệp hội, tự nguyện xin gia nhập đều có thể được xét công nhận là hội viên của Hiệp hội.

Hội viên của Hiệp hội Lương thực Việt Nam bao gồm:

a. Hội viên chính thức

Hội viên chính thức là doanh nghiệp sản xuất, chế biến, kinh doanh lương thực, nông sản và các sản phẩm chế biến từ lương thực của Việt Nam được thành lập theo quy định của pháp luật (đối với các doanh nghiệp xuất khẩu thóc, gạo phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo theo quy định của Chính phủ) tán thành Điều lệ của Hiệp hội tự nguyện có đơn xin gia nhập và được Hiệp hội xét quyết định công nhận là hội viên chính thức của Hiệp hội.

b. Hội viên liên kết

– Các doanh nghiệp liên doanh và doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư nước ngoài hoạt động tại Việt Nam có giấy phép đầu tư kinh doanh ngành hàng lương thực;

– Các tổ chức của Việt Nam làm nhiệm vụ phục vụ cho xuất khẩu gạo chưa có điều kiện trở thành Hội viên chính thức nhưng có đóng góp cho ngành hàng (ngân hàng, giám định, hun trùng, vận chuyển, bảo hiểm, giao nhận và bao bì);

Các doanh nghiệp, tổ chức nêu trên có đóng góp cho sự phát triển của Hiệp hội, tán thành Điều lệ Hiệp hội được xem xét công nhận là hội viên liên kết.

c. Hội viên danh dự

Công dân hoặc tổ chức Việt Nam không đủ điều kiện là hội viên chính thức hoặc hội viên liên kết nhưng có sự đóng góp cho Hiệp hội, tán thành Điều lệ Hiệp hội, thì được công nhận là hội viên danh dự. Hội viên danh dự có các quyền lợi như hội viên liên kết nhưng được miễn đóng hội phí.

Đại diện hợp pháp của hội viên theo pháp luật là Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp.

The 1st Best Vietnam Rice Contest
The 1st Best Vietnam Rice Contest
The 1st Best Vietnam Rice Contest
Vietnam - Hongkong B2B Rice Trade Networking 2019
Vietnam - Hongkong B2B Rice Trade Networking 2019
Vietnam - Hongkong B2B Rice Trade Networking 2019
Previous
Next
02/12/2021
Rice
Vietnam
Thailand
India
Pakistan
5% Broken
415 0 381 0 348 0 348 -5
25% Broken
393 0 372 0 323 0 326 -4
100% Broken
333 0 358 0 278 0 313 0

From 18/11/2021-25/11/2021
(VND/kg)

Rice
Max Price
Average
+/- Weekly
Paddy in the field
      5.500        5.290  -20 
Paddy at the warehouse       6.950        6.338  -50 
Brown rice grade 1       9.300        8.700  -180 
Milled rice grade 1      10.300        9.900  -200 
5% broken
      9.750        9.264  -129 
15% broken
      9.550        9.075  -108 
25% broken
      9.350        8.792  -158 
Broken 1/2       7.600        7.364  -14 
Bran
      7.700        7.557  +18 

Exchange Rate

02/12/2021
Currency Code Currency Name Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,38
EUR Euro 1,13
IDR Indonesian Rupiah 14386,66
INR Indian Rupee 74,90
MMK Burmese Kyat 1782,78
MYR Malaysian Ringgit 4,23
PHP Philippine Peso 50,45
PKR Pakistani Rupee 175,77
THB Thai Baht 33,89
VND Vietnamese Dong 22811,40